禽荒

qín huāng cầm hoang

Hán Việt: cầm hoang · Pinyin: qín huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (hoang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉溺於田獵。《書經.五子之歌》:「內作色荒,外作禽荒。」《國語.越語下》:「王其且馳騁弋獵,無至禽荒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"禽芒"; 沈迷于田猎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禽芒"。 2.沈迷于田猎。

Eng

  • Cihui 禽荒 ínhuāng n. pursue hunting to the exclusion of all else