禿丁

tū dīngngốc đinh

Hán Việt: ngốc đinh · Pinyin: tū dīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对僧人之讥称。

Cấu tạo: 禿 (ngốc) + 丁 (đinh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lời mắng đối với vị tăng
  • Nguồn khác Trí Thật trong TucCTT q
  • Nguồn khác 24 ghi: 禿丁妖語不勞敘接。 Lời mê hoặc của gã trọc không nhọc kể lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

丁丁 · 丁丑 · 丁東 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁冬 · 丁卯