禿丁

tū dīng ngốc đinh

Hán Việt: ngốc đinh · Pinyin: tū dīng

Tổng quan

Cấu tạo: 禿 (ngốc) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGỐC ĐINH Gã trọc. Lời mắng đối với vị tăng. Trí Thật trong TucCTT q. 24 ghi: 禿丁妖語不勞敘接。 Lời mê hoặc của gã trọc không nhọc kể lại.