禿髮
ngốc phát
Hán Việt: ngốc phát · Pinyin: tū fǎ
Tổng quan
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭髮脫落。宋.沈遼〈寄慶復允中〉詩:「坐想故人應見憶,如今禿髮不勝斑。」 2.複姓。如晉代有禿髮烏孤。
Hán Việt: ngốc phát · Pinyin: tū fǎ
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑