禿奴
ngốc nô
Hán Việt: ngốc nô · Pinyin: tū nú
Tổng quan
1.对僧人的蔑称。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Lời quở trách đối với vị tăng, lời mắng
- Nguồn khác LTNL ghi: 大德,且要平常,莫作模樣。有一般不識好惡禿奴,便即見神見鬼,指東劃西,好晴好雨。如是之流,盡須抵債,向閻老前吞熱鐵丸有日在! Đại đức, hãy cứ bình thường, chớ có làm bộ làm tịch
- Nguồn khác Có một bọn tớ trọc chẳng biết tốt xấu, tự cho là thấy thần thấy quỷ, chỉ đông vẽ tây, nói tạnh tốt nói mưa tốt
- Nguồn khác Bọn người như thế, đều phải đền nợ, có ngày đến trước lão Diêm Vương nuốt hòn sắt nóng!