秀才

xiù cai tú tài

Hán Việt: tú tài · Pinyin: xiù cai

Tổng quan

người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử) | học giả | nhà văn tài năng | tài năng xuất chúng anh vị khoa bảng dành cho người thi đậu kì thi Hương, nhưng ở bậc dưới. Hát nói của Trần Tế Xương: »Huống chi nay đã đỗ tú tài«. tú tài tú tài ☆Danh vị khoa bảng dành cho người thi đậu kì thi Hương, nhưng ở bậc dưới. Hát nói của Trần Tế Xương: »Huống chi nay đã đỗ tú tài«.

Cấu tạo: (tú) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử) | học giả | nhà văn tài năng | tài năng xuất chúng anh vị khoa bảng dành cho người thi đậu kì thi Hương, nhưng ở bậc dưới. Hát nói của Trần Tế Xương: »Huống chi nay đã đỗ tú tài«. tú tài tú tài ☆Danh vị khoa bảng dành cho người thi đậu kì thi Hư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美才,才德俊秀之士。《史記.卷八四.屈原賈生列傳.賈誼》:「吳廷尉為河南守,聞其秀才,召置門下。」 2.科舉時代科目之稱。始於漢,後避光武諱改稱茂才,唐與明經、進士並設科目,宋則凡應舉者皆稱秀才,明清專稱入縣學的生員。 3.書生的通稱。如:「秀才不出門,能知天下事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清两代生员的通称;泛指读书人。

Eng

  • CC-CEDICT a person who has passed the county level imperial exam (historical)|scholar|skillful writer|fine talent
  • Cihui a person who has passed the county level imperial exam (historical); scholar; skillful writer; fine talent

ja

  • JMdict bright person|talented student|prodigy