私刑

sī xíng tư hình

Hán Việt: tư hình · Pinyin: sī xíng

Tổng quan

hình phạt riêng

Cấu tạo: (tư) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình phạt riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不依法律規定或賦予的權力,而加給人的刑罰。如:「歹徒私刑被害人致死,手段殘忍,令人髮指。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「原來大明律一款,捕盜不許私刑弔拷。」《老殘遊記》第二○回:「你想,你那一千銀子還不出來,明兒被他拉到衙門裡去,官兒見不著,私刑就要斷送了你的命了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓非法地私自对人施用刑罚。亦指私自对人施用的刑罚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓非法地私自对人施用刑罚。亦指私自对人施用的刑罚。

Eng

  • Cihui 私刑 sīxíng n. lynching; illegal punishment (by a kangaroo court)

ja

  • JMdict punishment without a legal trial|vigilantism