私和

sī hé tư hòa

Hán Việt: tư hòa · Pinyin: sī hé

Tổng quan

tư hoà. 刑事案件私自和解而不經官家判斷。

Cấu tạo: (tư) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư hoà. 刑事案件私自和解而不經官家判斷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代犯刑事禁律之一。谓刑事案件不经官断而私自和解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代犯刑事禁律之一。谓刑事案件不经官断而私自和解。

Eng

  • Cihui 私和 īhé* n. private settlement of a criminal case