私商

sī shāng tư thương

Hán Việt: tư thương · Pinyin: sī shāng

Tổng quan

tư thương。用私人資本經營的商店,也指這類商人。

Cấu tạo: (tư) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư thương。用私人資本經營的商店,也指這類商人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 販運私貨的商人。《水滸傳》第三六回:「這個賣酒的,是此間揭陽嶺人,只靠做私商道路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贩运私货的商人; 指为盗行劫; 以私人资本经营的商店。也指此类商人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贩运私货的商人。 2.指为盗行劫。 3.以私人资本经营的商店。也指此类商人。

Eng

  • Cihui 私商 īshāng n. 1. businessman; merchant; trader 2. privately owned shop 3. smuggler