私奔

sī bēn tư bôn

Hán Việt: tư bôn · Pinyin: sī bēn

Tổng quan

bỏ trốn kết hôn én trốn theo trai (nói về con gái hư). tư bôn tư bôn ☆Lén trốn theo trai (nói về con gái hư).

Cấu tạo: (tư) + (bôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ trốn kết hôn én trốn theo trai (nói về con gái hư). tư bôn tư bôn ☆Lén trốn theo trai (nói về con gái hư).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.男女不顧家人反對或禮法,相偕遠走。《三國演義》第五五回:「我已嫁他人,今日歸去,須不是與人私奔。」《紅樓夢》第一回:「大半風月故事,不過偷香竊玉暗約私奔而已,並不曾將兒女之真情發洩一二。」 2.私自逃走。元.金仁傑《追韓信》第三折:「昨日恰正動羈懷千里踐紅塵,單騎欲私奔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指女子不经父母之命、媒妁之言,私自投奔所爱的男子,或两人一起逃走文君私奔相如|两人早已私奔,追不回来了。

Eng

  • CC-CEDICT to elope
  • Cihui to elope