私婚

tư hôn

Hán Việt: tư hôn

Tổng quan

ợ chồng ăn ở riêng với nhau, không cưới hỏi, không lập giá thú. tư hôn tư hôn ☆Vợ chồng ăn ở riêng với nhau, không cưới hỏi, không lập giá thú.

Cấu tạo: (tư) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ợ chồng ăn ở riêng với nhau, không cưới hỏi, không lập giá thú. tư hôn tư hôn ☆Vợ chồng ăn ở riêng với nhau, không cưới hỏi, không lập giá thú.