私室

sī shì tư thất

Hán Việt: tư thất · Pinyin: sī shì

Tổng quan

hà riêng như Tư gia — Nhà riêng của quan, không phải nơi làm việc. Truyện Trê Cóc: »Ngạnh vào tư thất bẩm trình«. tư thất tư thất ☆Nhà riêng như Tư gia — Nhà riêng của quan, không phải nơi làm việc. Truyện Trê Cóc: »Ngạnh vào tư thất bẩm trình«.

Cấu tạo: (tư) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà riêng như Tư gia — Nhà riêng của quan, không phải nơi làm việc. Truyện Trê Cóc: »Ngạnh vào tư thất bẩm trình«. tư thất tư thất ☆Nhà riêng như Tư gia — Nhà riêng của quan, không phải nơi làm việc. Truyện Trê Cóc: »Ngạnh vào tư thất bẩm trình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私人的家。《文選.曹植.求通親親表》:「執政不廢於公朝,下情得展於私室。」 2.個人寢息的地方。《禮記.內則》:「凡婦不命適私室,不敢退。」《晉書.卷三五.裴秀傳》:「永嘉末,王浚為石勒所破,棗嵩等莫不謝罪軍門,貢賂交錯,惟憲及荀綽恬然私室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私人的寝室;内房; 偏房。指妾; 指私人之家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.私人的寝室;内房。 2.偏房。指妾。 3.指私人之家。

ja

  • JMdict private room