私己

sī jǐ tư kỉ

Hán Việt: tư kỉ · Pinyin: sī jǐ

Tổng quan

iêng mình. Riêng cho mình. tư kỉ tư kỉ ☆Riêng mình. Riêng cho mình.

Cấu tạo: (tư) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iêng mình. Riêng cho mình. tư kỉ tư kỉ ☆Riêng mình. Riêng cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私下、暗自。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「我們是本府腳頭關提來差往公幹的,私己搭一二人,路上去買酒吃。」《紅樓夢》第九回:「二人假裝出小恭,走到後院說私己話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹私囊; 谓与自己有私人关系; 自私;利己; 私下;暗中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹私囊。 2.谓与自己有私人关系。 3.自私;利己。 4.私下;暗中。

Eng

  • Cihui 私己 ījǐ n. one's own benefits/holdings ◆adv. <topo.> privately