私房

sī fáng tư phòng

Hán Việt: tư phòng · Pinyin: sī fáng

Tổng quan

nhà tư nhân | phòng riêng | sở hữu cá nhân | cá nhân | riêng tư | bí mật uồng riêng — Nhà riêng. tư phòng tư phòng ☆Buồng riêng — Nhà riêng.

Cấu tạo: (tư) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà tư nhân | phòng riêng | sở hữu cá nhân | cá nhân | riêng tư | bí mật uồng riêng — Nhà riêng. tư phòng tư phòng ☆Buồng riêng — Nhà riêng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己的私室。《周書.卷三一.韋孝寬傳》:「事兄嫂甚謹,所得俸祿,不入私房。」《北史.卷三二.崔挺傳》:「一錢尺帛,不入私房。」 2.家中個人的私蓄。《孤本元明雜劇.剪髮待賓.第三折》:「這的是您娘的私房,且與你做面皮。」《儒林外史》第五回:「昨日典鋪內送來三百兩利錢,是你王氏姐姐的私房。」 3.隱密的、不可公開的。《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「二來自得支助指教,以為恩人,凡事直言無隱。今日這件私房關目,也去與他商議。」 4.屬於個人特有的。如:「私房麵」、「私房錢」、「私房菜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时大家庭兄弟同居﹐称各自的住宅为私房; 指个人私下的积蓄; 借指私有物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时大家庭兄弟同居﹐称各自的住宅为私房。 2.指个人私下的积蓄。 3.借指私有物。

Eng

  • CC-CEDICT privately-owned house|private rooms|private ownings
  • CC-CEDICT personal|private|confidential
  • Cihui privately-owned house; private rooms; private ownings