私淑

sī shū tư thục

Hán Việt: tư thục · Pinyin: sī shū

Tổng quan

lòng kính trọng; sự kính trọng (của bản thân dành cho một ai đó)。未能親自受業但敬仰其學術並尊之為師。 私淑弟子(未親自受業的弟子)。 kẻ tự nhận là học trò.

Cấu tạo: (tư) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng kính trọng; sự kính trọng (của bản thân dành cho một ai đó)。未能親自受業但敬仰其學術並尊之為師。 私淑弟子(未親自受業的弟子)。 kẻ tự nhận là học trò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未親受業而宗仰其學,並以之為榜樣,作為學習的對象。語出《孟子.離婁下》:「予未得為孔子徒也,予私淑諸人也。」

Eng

  • Cihui 私淑 sīshū n. learn not directly from the master himself

ja

  • JMdict looking up to a person as one's own master or model|being influenced by a person through his works|idolizing