私藏

sī cáng tư tàng

Hán Việt: tư tàng · Pinyin: sī cáng

Tổng quan

giữ kín | giữ làm của riêng | kho bí mật | dấu trữ

Cấu tạo: (tư) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ kín | giữ làm của riêng | kho bí mật | dấu trữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私有的財產。《漢書.卷八.宣帝紀》:「以水衡錢為平陵,徙民起第宅」句下唐.顏師古.注:「水衡與少府,皆天子私藏。」《晉書.卷二六.食貨志》:「故於西園造萬金堂,以為私藏。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 私行收藏或藏匿。《三國演義》第一一回:「時龐舒在長安城中,私藏呂布妻小,送還呂布。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹私蓄。指私有的财产; 私行收藏或藏匿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹私蓄。指私有的财产。 2.私行收藏或藏匿。

Eng

  • CC-CEDICT to keep hidden|to keep in one's private possession|secret store|stash
  • Cihui to keep hidden; to keep in one's private possession; secret store; stash