私訪

sī fǎng tư phóng

Hán Việt: tư phóng · Pinyin: sī fǎng

Tổng quan

vi hành

Cấu tạo: (tư) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi hành (vua quan)。指官吏等隱瞞身份到民間調查。 微服私訪。 cải trang vi hành.
  • Cihui vi hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏改裝巡視民間,查訪民隱。《施公案》第一四一回:「本院出去私訪惡人,或虛或實,天晚必回,若晚晌不回,就有了事咧。」

Eng

  • Cihui 私訪 īfǎng v. <trad.> make an inspection trip incognito