私話
tư thoại
Hán Việt: tư thoại · Pinyin: sī huà
Tổng quan
chuyện riêng tư: chuyện cá nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyện riêng tư; chuyện cá nhân。不讓外人知道的話。
- Cihui chuyện riêng tư: chuyện cá nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不讓外人知道的言語。如:「在宴會上,他倆交頭接耳,說了好一會兒私話。」《綠野仙蹤・第七六回》:「這是張中堂與我的私話,你少年人須要謹祕。」《兒女英雄傳・第二五回》:「讓媳婦問問姐姐,或者我姐姐還有甚麼不得已的苦衷,說不出的私話,也不可知。」
Eng
- Cihui 私話 īhuà n. private talk; confidential talk