私逃
tư đào
Hán Việt: tư đào · Pinyin: sī táo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁人不備而脫逃。《紅樓夢》第一六回:「誰知近日水月菴的智能私逃進城,找至秦鐘家下,看視秦鐘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘人不备而逃跑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乘人不备而逃跑。
Eng
- Cihui 私逃 ītáo v. abscond; elope