私通

sī tōng tư thông

Hán Việt: tư thông · Pinyin: sī tōng

Tổng quan

có quan hệ bí mật | liên lạc ngầm (với địch, v.v.) | quan hệ tình ái bất chính | ngoại tình én lút đi lại với kẻ khác — Nói về trai gái lén lút gặp gỡ ăn nằm với nhau. tư thông tư thông ☆Lén lút đi lại với kẻ khác — Nói về trai gái lén lút gặp gỡ ăn nằm với nhau.

Cấu tạo: (tư) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ bí mật | liên lạc ngầm (với địch, v.v.) | quan hệ tình ái bất chính | ngoại tình én lút đi lại với kẻ khác — Nói về trai gái lén lút gặp gỡ ăn nằm với nhau. tư thông tư thông ☆Lén lút đi lại với kẻ khác — Nói về trai gái lén lút gặp gỡ ăn nằm với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祕密通好、私下勾結。如:「私通外國」。《文明小史》第四二回:「做這報的人是個大反叛,他的書是奉過旨不准看的,如今有了這個,便是他私通反叛的憑據了。」_x000D_ 2.與配偶以外之人發生性關係。《史記.卷八五.呂不韋列傳》 :「秦王年少,太后時時竊私通呂不韋。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「小婿蒙令愛慶娘不棄,一時間結了私盟,房帷事密,兒女情多,負不義之名,犯私通之律。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指通奸; 私下交往、勾结蕃王不宜私通宾客|定了个私通敌国之罪。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指通奸。②私下交往、勾结蕃王不宜私通宾客|定了个私通敌国之罪。

Eng

  • CC-CEDICT to have secret ties with|to be in covert communication with (the enemy etc)|to engage in an illicit sexual relationship|adultery
  • Cihui to have secret ties with; to be in covert communication with (the enemy etc); to engage in an illicit sexual relationship; adultery

ja

  • JMdict illicit love affair|liaison|fornication|adultery