秉性

bǐng xìng bỉnh tính

Hán Việt: bỉnh tính · Pinyin: bǐng xìng

Tổng quan

tính cách bẩm sinh | phong thái tự nhiên | thái độ

Cấu tạo: (bỉnh) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính cách bẩm sinh | phong thái tự nhiên | thái độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本性,天賦的性情。《初刻拍案驚奇》卷一:「張大名喚張乘運,專一做海外生意,眼裡認得奇珍異寶,又且秉性爽慨,肯扶持好人。」《紅樓夢》第五回:「惟嫡孫寶玉一人,秉性乖張,生情怪譎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性情;天性秉性正直|秉性难移。

Eng

  • CC-CEDICT innate character|natural disposition|attitude
  • Cihui innate character; natural disposition; attitude