bǐng bỉnh

Hán Việt: bỉnh · Pinyin: bǐng

Tổng quan

họ [Bing3] nắm giữ cầm duy trì

秉公 · 秉国 · 秉國 · 秉性 · 秉承 · 秉拂 · 秉持 · 秉政

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐng
Hán Việtbỉnh
Quảng Đôngbing2
Mân Nampíng
Nhật BảnTORU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổpiengx
Baxter-Sagartpraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpraŋʔ
Phản thiết補永切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm. Như {bỉnh bút} [秉筆] cầm bút. Lý Bạch [李白] : {Cổ nhân bỉnh chúc dạ du} [古人秉燭夜遊] (Xuân dạ yến đào lý viên tự [春夜宴桃李園序]) Người xưa mang đuốc chơi đêm. Một thứ để đong ngày xưa, 16 hộc là một {bỉnh}. Lúa đẫy chét tay. Cùng nghĩa với chữ {bính} [柄].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bỉnh bỉnh chính (cầm quyền) [Eng: to hold power, to be in power]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bảnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.成把、成束的穀物。《說文解字.又部》:「秉,禾束也。」《詩經.小雅.甫田》:「彼有遺秉,此有滯穗。」南朝梁.范縝〈神滅論〉:「豈不以僧有多稌之期,友無遺秉之報?」 2.量詞。古代計算容量的單位。十六斛為「一秉」。《集韻.上聲.梗韻》:「秉,或曰粟十六斛為秉。」《論語.雍也》:「冉子與之粟五秉。」 3.權柄。通「柄」。《管子.小匡》:「治國不失秉,臣不如也。」《史記.卷七九.范睢蔡澤傳》:「吾聞先生相李兌,曰『百日之內持國秉』,有之乎?」 4.姓。如漢代有秉寬。 [動] 1.用手執握。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「晝短苦夜長,何不秉燭遊!…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秉 (会意。从又,从禾,表示以手持禾。又”篆体象一只手。本义禾把,禾束) 同本义 秉,禾束也。--《说文》 彼有遗秉。--《诗·小雅·大田》 或取一秉秆焉。--《左传·昭公二十七年》 又如秉穗(收稻时遗留在田中的禾把与禾实);秉握(一握稻把。言数量少) 量词。十六斛。如秉刍(十庾数量的草把) 通柄”。权力,权柄 治国不失秉。--《管子·小匡》 国子实执齐秉。--《左传·哀公十七年》 秉 手拿着,手持(是一只手从旁边拿着小物) 秉,执也。--《尔雅 秉 bǐng ①手持~烛夜游。 ②掌握;把持~权。 ③姓。 【秉承】承受(意图、旨意等)。又作禀承。 【秉公…

Eng

  • CC-CEDICT surname Bing
  • CC-CEDICT to grasp|to hold|to maintain

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】兵永切【集韻】【韻會】【正韻】補永切,𠀤音丙。禾盈把也。【詩·小雅】彼有遺秉。【疏】秉,把也。【禮·聘禮】四秉曰筥。【註】此秉謂刈禾盈手之秉,筥穧名,今萊易閒刈稻聚把有名爲筥者。 又米數。【禮·聘禮】十斗曰斛,十六斗曰籔,十籔曰秉。又【小爾雅】鐘二謂之秉,秉十六斛。○按《儀禮》禾米之秉,字同𢿘異。惟徐氏《韻譜》二石爲秉,又是一說。蓋石卽斛也。冉子與粟五秉。據《儀禮》爲八十石,據徐氏止十石,多寡迥別,俟考正。 又執持也。【禮·禮運】天秉陽垂日,星地秉隂竅於山川。【詩·大雅】民之秉彝。【書·君奭】秉德明恤。 又去聲,陂病切。與柄同。【史記·天官書】二十八舍主十二州,斗秉兼之。【絳侯世家】許負相周亞夫曰:君後三歲而侯,侯八歲爲將相,持國秉。 又姓。○按《說文》秉,从又持禾,《正字通》兼載鐘鼎文𥝐字重出。𢿘字原从𡝤从殳。

Thuyết Văn

禾束也。 从又持禾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。彼有遺秉。毛云。秉、把也。聘禮記四秉曰筥注。此秉謂刈禾盈手之秉也。左傳。或取一秉秆焉。按經傳假秉爲柄字。 兵永切。古音在十部。

【秉】 (bỉnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又持禾 (hựu trì hòa) Phiên thiết: Binh vĩnh thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) thúc (Buộc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣏲 · 𥝐 · 𥟱 · 𦱮 · 𬼌 · 拼