秉持

bǐng chíbỉnh trì

Hán Việt: bỉnh trì · Pinyin: bǐng chí

Tổng quan

lo liệu; sắm sửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.执持。 2.持有﹐具有。 3.指操守。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

操持、執守。如:「先人道統,應善自秉持。」「他一向秉持公正客觀的態度來處理事務。」

Cấu tạo: 秉 (bỉnh) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)持律堅固也。☸
  • Tần suất từ giữ vững , kiên trì; lo liệu; sắm sửa; sắm sửa
  • Biên soạn v. adhere to (principles/etc.); hold onto

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操持、執守。如:「先人道統,應善自秉持。」「他一向秉持公正客觀的態度來處理事務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.执持。 2.持有﹐具有。 3.指操守。

Eng

  • Cihui to uphold; to hold fast to
  • Tần suất từ v. adhere to (principles/etc.); hold onto

Từ liên quan

Gần nghĩa

持久 · 持仓 · 持僧 · 持刀 · 持句 · 持名 · 持地 · 持壺