秉燭
bỉnh chúc
Hán Việt: bỉnh chúc · Pinyin: bǐng zhú
Tổng quan
biến thể của 炳燭|炳烛
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 炳燭|炳烛
- Cihui bỉnh chúc bỉnh chúc ☆Cầm đuốc. Xem thêm Bỉnh chúc dạ du 炳燭夜遊.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持燭、燃燭。後用以比喻夜以繼日。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「晝短苦夜長,何不秉燭遊?」《三國演義》第二五回:「關公乃秉燭立於戶外,自夜達旦,毫無倦色。」也作「炳燭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓持烛以照明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓持烛以照明。
Eng
- CC-CEDICT variant of 炳燭|炳烛[bing3 zhu2]
- Cihui variant of 炳燭|炳烛