秉筆

bǐng bǐ bỉnh bút

Hán Việt: bỉnh bút · Pinyin: bǐng bǐ

Tổng quan

cầm bút | trực tiếp viết

Cấu tạo: (bỉnh) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm bút | trực tiếp viết
  • Cihui bỉnh bút bỉnh bút ☆Cầm bút, ý nói giữ việc viết lách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執筆為文。南朝宋.顏延年〈皇太子釋奠會作詩〉:「侍言稱辭,惇史秉筆。」《三國演義》第一○○回:「史官秉筆而記錄,百姓眾口而傳揚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执笔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.执笔。

Eng

  • CC-CEDICT to hold the pen|to do the actual writing
  • Cihui to hold the pen; to do the actual writing