秉鐸

bǐng duó bỉnh đạc

Hán Việt: bỉnh đạc · Pinyin: bǐng duó

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉnh) + (đạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人執木鐸以施教,後稱執掌文教的官吏為「秉鐸」。清.李斗《揚州畫舫錄.卷三.新城北錄上》:「博綜經史,能括其義理之所在,善詩古文詞,于趙宋人文集最熟。秉鐸揚州,諸生徒執業問道者,日絡繹不絕。」也稱為「司鐸」。

Eng

  • Cihui 秉鐸 ǐngduó n. <wr.> instructor