秋凉
thu lương
Hán Việt: thu lương · Pinyin: qiū liáng
Tổng quan
trời thu mát mẻ; mùa thu mát mẻ. đợi lúc mùa thu mát mẻ rồi hãy đi
1.见"秋凉"。
1.秋天氣候涼爽。《漢書.卷七二.龔勝傳》:「方盛夏暑熱,勝病少氣,可須秋涼乃發。」唐.羅隱〈中元夜泊淮口〉詩:「秋涼霧露侵燈下,夜靜魚龍逼岸行。」 2.陰曆八月。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái mát mẻ của mùa thu
- Tần suất từ mùa thu mát mẻ
- Biên soạn 秋涼 qiūliáng n. autumn chilliness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋天氣候涼爽。《漢書.卷七二.龔勝傳》:「方盛夏暑熱,勝病少氣,可須秋涼乃發。」唐.羅隱〈中元夜泊淮口〉詩:「秋涼霧露侵燈下,夜靜魚龍逼岸行。」 2.陰曆八月。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"秋凉"。
Eng
- JMdict coolness of autumn
- JMdict cool autumn wind
- JMdict eighth lunar month
- Cihui the cool of autumn
- Tần suất từ 秋涼 qiūliáng n. autumn chilliness
ja
- JMdict 秋涼(しゅうりょう)