秋分

qiū fēn thu phân

Hán Việt: thu phân · Pinyin: qiū fēn

Tổng quan

Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười ên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 9 dương lịch, ngày đêm dài bằng nhau. thu phân thu phân ☆Tên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 9 dương lịch, ngày đêm dài bằng nhau.

Cấu tạo: (thu) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười ên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 9 dương lịch, ngày đêm dài bằng nhau. thu phân thu phân ☆Tên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 9 dương lịch, ngày đêm dài bằng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二十四節氣之一。當國曆九月二十三日或二十四日,這天太陽幾乎位在赤道的正上方,晝夜的時間相等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一。太阳在黄道上经过180°~195°的一段时间。约153天,为每年9月23日(或24日)至10月8日(或9日)。狭义上指太阳在天球上经过黄经180°与赤道交点(降交点)的时刻,即9月23日(或24日)。这个时刻处于秋季的中点,又称秋分点”。此日太阳光直射赤道,全球昼夜几乎等长。其后太阳光直射位置便向南移,北半球昼短夜长。天文学上规定秋分为北半球秋季开始。黄河以北进行秋收秋种。

Eng

  • CC-CEDICT Qiufen or Autumn Equinox, 16th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 23rd September-7th October
  • Cihui Qiufen or Autumn Equinox, 16th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 23rd September-7th October

ja

  • JMdict autumnal equinox|autumn equinox|fall equinox