秋場 qiū chǎng · thu tràng Hán Việt: thu tràng · Pinyin: qiū chǎng Tổng quan Cấu tạo: 秋 (thu) + 場 (tràng)Pinyinqiū chǎngHán Việtthu tràngCấu tạo秋 + 場 · thu + tràng nghĩa thành phần: thu + tràng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 放置秋收農作的場圃。引申為晚年隱居處。南朝齊.謝朓〈和王著作融八公山〉詩:「春秀良已凋,秋場庶能築。」