秋審

qiū shěn thu thẩm

Hán Việt: thu thẩm · Pinyin: qiū shěn

Tổng quan

đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)

Cấu tạo: (thu) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代各省死罪人犯,至秋季由刑部覆核定罪,在秋後處決,稱為「秋審」。《六部成語註解.刑部》:「秋審:當時立即處斷,謂之熱審。其餘各案統請刑部核議奏明定罪,每年秋後處決,謂之秋審。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代复审死刑案件的一种制度。因于秋季举行﹐故称。清制﹐各省于每年四月﹐对判处死刑尚未执行的案犯﹐再行审议﹐分为"情实"﹑"缓决"﹑"可矜"﹑"可疑"四类﹐报送刑部。秋八月﹐刑部会同大理寺等﹐对上述原判死刑的四类案件集中审核﹐提出意见﹐最后奏请皇帝裁决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代复审死刑案件的一种制度。因于秋季举行﹐故称。清制﹐各省于每年四月﹐对判处死刑尚未执行的案犯﹐再行审议﹐分为"情实"﹑"缓决"﹑"可矜"﹑"可疑"四类﹐报送刑部。秋八月﹐刑部会同大理寺等﹐对上述原判死刑的四类案件集中审核﹐提出意见﹐最后奏请皇帝裁决。

Eng

  • CC-CEDICT autumn trial (judicial hearing of capital cases during Ming and Qing)
  • Cihui autumn trial (judicial hearing of capital cases during Ming and Qing)