秋收

qiū shōu thu thu

Hán Việt: thu thu · Pinyin: qiū shōu

Tổng quan

thu hoạch mùa thu | gặt hái

Cấu tạo: (thu) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hoạch mùa thu | gặt hái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋季農作物的收成。《荀子.王制》:「春耕、夏耘、秋收、冬藏,四者不失時。」《西遊記》第一五回:「每遇春耕、夏耘、秋收、冬藏之日,各辦三牲花果,來此祭社。」也作「秋成」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋季收获农作物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秋季收获农作物。

Eng

  • CC-CEDICT fall harvest|to reap
  • Cihui fall harvest; to reap