秋日

qiū rì thu nhật

Hán Việt: thu nhật · Pinyin: qiū rì

Tổng quan

ngày mùa thu

Cấu tạo: (thu) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày mùa thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋天的太陽。南朝宋.鮑照〈園葵賦〉:「春風夕來,秋日晨映。」《文選.江淹.恨賦》:「秋日蕭索,浮雲無光。」 2.秋季,秋天時期。《文選.劉楨.贈五官中郎將詩四首之三》:「秋日多悲懷,感慨以長歎。」《文選.潘岳.秋興賦》:「嗟秋日之可哀兮,諒無愁而不盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋天; 秋天的太阳; 秋季的白昼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秋天。 2.秋天的太阳。 3.秋季的白昼。

Eng

  • Cihui 秋日 iūrì n. 1. autumn sun 2. autumn

ja

  • JMdict autumn day|fall day|autumn|fall