秋景
thu cảnh
Hán Việt: thu cảnh · Pinyin: qiū jǐng
Tổng quan
cảnh thu | mùa thu hoạch hỉ chung những vật thiên nhiên bày ra trước mắt trong mùa thu, tức phong cảnh mùa thu. Truyện Hoa Tiên: »Tả nơi thu cảnh bàn nơi thu tình«. thu cảnh thu cảnh ☆Chỉ chung những vật thiên nhiên bày ra trước mắt trong mùa thu, tức phong cảnh mùa thu. Truyện Hoa Tiên: »Tả nơi thu cảnh bàn nơi thu tình«.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh thu | mùa thu hoạch hỉ chung những vật thiên nhiên bày ra trước mắt trong mùa thu, tức phong cảnh mùa thu. Truyện Hoa Tiên: »Tả nơi thu cảnh bàn nơi thu tình«. thu cảnh thu cảnh ☆Chỉ chung những vật thiên nhiên bày ra trước mắt trong mùa thu, tức phong cảnh mùa thu. Truyện H…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋天的景致。如:「遍布楓樹的山林,使這裡的秋景非常迷人。」元.無名氏《雲窗夢》第三折:「薄設設衾寒枕冷,愁易感好夢難成。千愁萬恨斷腸人,怎當那半夜三更莫秋景。」 2.秋天收成的狀況。如:「今年雨水充足,秋景看好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋天的景色:香山~;秋天的收成:今年~好于去年。
Eng
- CC-CEDICT autumn scenery|harvest season
- Cihui autumn scenery; harvest season