秋毫

qiū háo thu hào

Hán Việt: thu hào · Pinyin: qiū háo

Tổng quan

lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu | (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất | chuyện nhỏ nhất | chi tiết nhỏ nhất

Cấu tạo: (thu) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu | (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất | chuyện nhỏ nhất | chi tiết nhỏ nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥獸在秋天所生的細毛。後比喻微細的事物。《呂氏春秋.先識覽.察微》:「察其秋毫,則大物不過。」《儒林外史》第三九回:「少保傳令,救火安民,秋毫不許驚動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"秋豪"。鸟兽在秋天新长出来的细毛。喻细微之物; 指毛笔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"秋豪"。鸟兽在秋天新长出来的细毛。喻细微之物。 2.指毛笔。

Eng

  • CC-CEDICT fine hair grown by animals (or down grown by birds) in the fall|(fig.) sth barely discernible|the slightest thing|the minutest detail
  • Cihui fine hair grown by animals (or down grown by birds) in the fall; (fig.) sth barely discernible; the slightest thing; the minutest detail