秋水
thu thủy
Hán Việt: thu thủy · Pinyin: qiū shuǐ
Tổng quan
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái) ước mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh: »Làn thu thủy, nét xuân sơn«. thu thuỷ thu thuỷ ☆Nước mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh: »Làn thu thuỷ, nét xuân sơn«.
Nghĩa
Việt
- Cihui nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái) ước mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh: »Làn thu thủy, nét xuân sơn«. thu thuỷ thu thuỷ ☆Nước mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái đẹp.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋日江湖上的水。《文選.潘岳.秋興賦》:「澡秋水之涓涓兮,玩游鯈之潎潎。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「落霞與孤鶩齊飛,秋水共長天一色。」 2.比喻如湖水般清澈美麗的眼睛。唐.白居易〈箏〉詩:「雙眸剪秋水,十指剝春蔥。」清.孔尚任《桃花扇》第二三齣:「憑欄凝眺,把盈盈秋水,酸風凍了。」 3.比喻清澈的神色。唐.杜甫〈徐卿二子歌〉:「大兒九齡色清澈,秋水為神玉為骨。」 4.比喻光芒逼人的劍氣。唐.白居易〈李都尉古劍〉詩:「湛然玉匣中,秋水澄不流。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「萬金寶劍藏秋水,滿馬春愁壓繡鞍。」 5.莊子篇名。闡發〈齊物論〉的意旨,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋天清澈的江河湖水,比喻人的眼睛(多指女子的),望穿~。
Eng
- CC-CEDICT limpid autumn waters (trad. description of girl's beautiful eyes)
- Cihui limpid autumn waters (trad. description of girl's beautiful eyes)
ja
- JMdict clear autumn water|clear fall water