秋波

qiū bō thu ba

Hán Việt: thu ba · Pinyin: qiū bō

Tổng quan

gợn sóng mùa thu | (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ | cái liếc mắt đưa tình àn sóng mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái như sóng nước mùa thu. Cung oán ngâm khúc: »Khoé thu ba gợn sóng khuynh thành«. thu ba thu ba ☆Làn sóng mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái như sóng nước mùa thu. Cung oán ngâm khúc: »Khoé thu ba gợn sóng khuynh thành«.

Cấu tạo: (thu) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợn sóng mùa thu | (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ | cái liếc mắt đưa tình àn sóng mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái như sóng nước mùa thu. Cung oán ngâm khúc: »Khoé thu ba gợn sóng khuynh thành«. thu ba thu ba ☆Làn sóng mùa thu, chỉ ánh mắt trong s…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋季的水波。唐.李白〈魯郡東石門送杜二甫〉詩:「秋波落泗水,海色明徂徠。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「纖指如春筍,媚眼如秋波。」_x000D_ 2.形容眼睛明亮清澈一如秋水。宋.蘇軾〈百步洪〉詩二首之二:「佳人未肯回秋波,幼輿欲語防飛梭。」《紅樓夢》第六二回:「湘雲慢起秋波,見了眾人,又低頭看了一看自己,方知醉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋水之波,比喻美女的眼睛或眼神:暗送~。

Eng

  • CC-CEDICT autumn ripples|(fig.) luminous eyes of a woman|amorous glance
  • Cihui autumn ripples; (fig.) luminous eyes of a woman; amorous glance

ja

  • JMdict amorous glance|wink