秋遊

qiū yóu thu du

Hán Việt: thu du · Pinyin: qiū yóu

Tổng quan

dã ngoại mùa thu | cuộc đi chơi mùa thu

Cấu tạo: (thu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dã ngoại mùa thu | cuộc đi chơi mùa thu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近人康有为所拟历法﹐以春分为元朔﹐由春分而夏至,再到秋分﹑冬至﹐分一年为四游。秋游为其中之一; 秋日旅游。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.近人康有为所拟历法﹐以春分为元朔﹐由春分而夏至,再到秋分﹑冬至﹐分一年为四游。秋游为其中之一。 2.秋日旅游。

Eng

  • CC-CEDICT autumn outing|autumn excursion
  • Cihui autumn outing; autumn excursion