秋耕
thu canh
Hán Việt: thu canh · Pinyin: qiū gēng
Tổng quan
cày bừa mùa thu cày bừa vụ thu。秋季播種之前,用犁翻鬆土地。
Nghĩa
Việt
- Cihui cày bừa mùa thu cày bừa vụ thu。秋季播種之前,用犁翻鬆土地。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秋天作物收穫後,立刻翻土耕地稱為「秋耕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋季作物收获后耕翻土地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秋季作物收获后耕翻土地。
Eng
- CC-CEDICT autumn plowing
- Cihui autumn plowing
ja
- JMdict plowing right after the autumn harvest