秋茶

thu trà

Hán Việt: thu trà

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在夏茶後約一個月所採製的茶葉。臺灣的部分茶區在秋天可採收兩次,第一次採收的稱為「秋茶」。

Eng

  • Cihui 秋茶 iūchá n. autumn tea