秋試
thu thí
Hán Việt: thu thí · Pinyin: qiū shì
Tổng quan
kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh) thi Hương (chế độ thi cử thời nhà Minh, nhà Thanh bên Trung Quốc)。明清兩代科舉制度,鄉試在秋季舉行,叫做秋試。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh) thi Hương (chế độ thi cử thời nhà Minh, nhà Thanh bên Trung Quốc)。明清兩代科舉制度,鄉試在秋季舉行,叫做秋試。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代在秋季舉行的鄉試。也稱為「秋闈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指科举时代地方(唐宋为州府﹐明清为省)为盐举人所进行的考试。因于秋季举行﹐故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指科举时代地方(唐宋为州府﹐明清为省)为盐举人所进行的考试。因于秋季举行﹐故称。
Eng
- CC-CEDICT autumn exam (triennial provincial exam during Ming and Qing)
- Cihui autumn exam (triennial provincial exam during Ming and Qing)