秋風

qiū fēng thu phong

Hán Việt: thu phong · Pinyin: qiū fēng

Tổng quan

gió thu: mượn danh nghĩa để chiếm đoạt tài sản

Cấu tạo: (thu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn gió mùa thu. Thơ Tản Đà: »Trận gió thu phong rụng lá vàng«. thu phong thu phong ☆Làn gió mùa thu. Thơ Tản Đà: »Trận gió thu phong rụng lá vàng«. 1. gió thu。秋天的風。 2. mượn danh nghĩa để chiếm đoạt tài sản。打秋風:舊時指假藉各種名義向別人索取財物。
  • Cihui gió thu: mượn danh nghĩa để chiếm đoạt tài sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋季的風。《文選.左思.雜詩》:「秋風何洌洌,白露為朝霜。」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「秋風發微涼,寒蟬鳴我側。」 2.假借事端求人資助,或利用藉口向人求取財利。《儒林外史》第三回:「會試舉人,變作秋風之客;多事貢生,長為興訟之人。」

Eng

  • Cihui 秋風 iūfēng* n. 1. autumn wind 2. gifts obtained on the pretext of celebrating birthday/etc. | dǎ ∼ use pretexts to collect gifts

ja

  • JMdict autumn breeze|fall breeze

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抽丰 · 金风