種性
chủng tính
Hán Việt: chủng tính · Pinyin: zhǒng xìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种属的特性;禀受于先天的本性; 佛教语。谓种子和性分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种属的特性;禀受于先天的本性。 2.佛教语。谓种子和性分。
Eng
- Cihui 種性 zhǒngxìng n. character of a race/seed/species/etc.