種種的

chủng chủng đích

Hán Việt: chủng chủng đích

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh, thay đổi khác nhau rất nhiều, vô số, đông vô kể mười nghìn, vô số

Cấu tạo: (chủng) + (chủng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh, thay đổi khác nhau rất nhiều, vô số, đông vô kể mười nghìn, vô số