種群

zhǒng qún chủng quần

Hán Việt: chủng quần · Pinyin: zhǒng qún

Tổng quan

quần thể (của một loài) | cộng đồng (động vật hoặc thực vật)

Cấu tạo: (chủng) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần thể (của một loài) | cộng đồng (động vật hoặc thực vật)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称群体”。分布在同一生态环境中,能自由交配、繁殖的一群同种的个体。占有一定的空间。种群内的个体在单位时间和空间内不断增殖、死亡、移入和迁出,但作为种群整体却相对稳定。

Eng

  • CC-CEDICT population (of a species)|community (of animals or plants)
  • Cihui population (of a species); community (of animals or plants)