科舉

kē jǔ khoa cử

Hán Việt: khoa cử · Pinyin: kē jǔ

Tổng quan

kỳ thi thời phong kiến

Cấu tạo: (khoa) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi thời phong kiến
  • Cihui khoa cử khoa cử ☆Kì thi để chọn người tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隋唐到清代用以考選官吏的制度。隋廢九品中正制,改置進士等科;唐科目增至五十餘,故稱為「科舉」。後宋用帖括,明清用八股試士,亦沿用科舉之稱。至清光緒三十一年(西元1905)始明令廢止。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从隋唐到清代朝廷通过分科考试选拔官吏的制度。唐代文科的科目很多,每年举行。明清两代文科只设进士一科,考八股文,武科考骑射、举重等武艺,每三年举行一次。

Eng

  • CC-CEDICT imperial examination
  • Cihui imperial examination