科名
khoa danh
Hán Việt: khoa danh · Pinyin: kē míng
Tổng quan
xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế | quang vinh học thuật iếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến). khoa danh khoa danh ☆Tiếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến).
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế | quang vinh học thuật iếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến). khoa danh khoa danh ☆Tiếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉功名。《宋史.卷一五九.選舉志五》:「昔者,科名多為勢家所取,朕親臨試,盡革其弊矣。」《儒林外史》第四六回:「請問人生在世,是祖父要緊?是科名要緊?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举考试制度所设的类别名目; 科举功名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举考试制度所设的类别名目。 2.科举功名。
Eng
- CC-CEDICT rank obtained in the imperial examinations|scholarly honors
- Cihui rank obtained in the imperial examinations; scholarly honors
ja
- JMdict family name