科名
khoa danh
Hán Việt: khoa danh · Pinyin: kē míng
Tổng quan
Tiếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến)
1.科举考试制度所设的类别名目。 2.科举功名。
科舉功名。《宋史.卷一五九.選舉志五》:「昔者,科名多為勢家所取,朕親臨試,盡革其弊矣。」《儒林外史》第四六回:「請問人生在世,是祖父要緊?是科名要緊?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến).; xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế , quang vinh học thuật
- Biên soạn v. <hist.> establish one's name and position under the civil-service examination system
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉功名。《宋史.卷一五九.選舉志五》:「昔者,科名多為勢家所取,朕親臨試,盡革其弊矣。」《儒林外史》第四六回:「請問人生在世,是祖父要緊?是科名要緊?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举考试制度所设的类别名目。 2.科举功名。
Eng
- JMdict family name
- Cihui rank obtained in the imperial examinations; scholarly honors
- Tần suất từ v. <hist.> establish one's name and position under the civil-service examination system
ja
- JMdict 科名(かめい)
other
- Nguồn khác Cái giá khoa danh ấy mới hời (thơ Nguyễn Khuyến)