科場

kē chǎng khoa tràng

Hán Việt: khoa tràng · Pinyin: kē chǎng

Tổng quan

khoa trường: trường thi

Cấu tạo: (khoa) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa trường: trường thi
  • Cihui ơi tổ chức kì thi. »Đến nay lâm việc mới tường. Hèn chi thầy dạy khoa trường còn xa« (Lục Vân Tiên). khoa trường khoa trường ☆Nơi tổ chức kì thi. »Đến nay lâm việc mới tường. Hèn chi thầy dạy khoa trường còn xa« (Lục Vân Tiên). khoa trường; trường thi。科舉時代舉行考試的場所。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代科舉考試的試場。《宋史.卷一五五.選舉志一》:「朕欲博求俊彥於科場中,非敢望拔十得五,止得一二,亦可為致治之具矣。」

Eng

  • Cihui 科場 ēchǎng n. site of imperial examination

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

考场