科室

kē shì khoa thất

Hán Việt: khoa thất · Pinyin: kē shì

Tổng quan

khoa | phòng ban | đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)

Cấu tạo: (khoa) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa | phòng ban | đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业或机关中管理部门的各科、各室的总称:~人员。

Eng

  • CC-CEDICT department|administrative division|unit (e.g. intensive care unit)
  • Cihui department; administrative division; unit (e.g. intensive care unit)