科班

kē bān khoa ban

Hán Việt: khoa ban · Pinyin: kē bān

Tổng quan

chính quy: đào tạo chính quy/đào tạo chuyên nghiệp/tổ chức triệu tập nhi đồng để đào tạo thành diễn viên Hí khúc

Cấu tạo: (khoa) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính quy: đào tạo chính quy/đào tạo chuyên nghiệp/tổ chức triệu tập nhi đồng để đào tạo thành diễn viên Hí khúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時招收幼童,教以戲曲的機構和組織。 2.接受過正規的專門教育或訓練。如:「她是科班出身的演員,唱起戲來有板有眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)旧时招收儿童,培养成为戏曲演员的教学组织。常用来比喻正规的教育或训练~出身。

Eng

  • CC-CEDICT (old) school for Chinese opera|formal professional education or training
  • Cihui 科班 ēbān n. 1. trad. opera school 2. professional training | Tā shì ∼ chūshēng. He has received professional training.