科甲

kē jiǎ khoa giáp

Hán Việt: khoa giáp · Pinyin: kē jiǎ

Tổng quan

kỳ thi thời phong kiến hỉ sự đậu cao — Khoa giáp, khoa mục và giáp đệ: trở về sự thi đỗ. »Có gương khoa giáp, có nền đỉnh chung« (Nhị độ mai). khoa giáp khoa giáp ☆Chỉ sự đậu cao — Khoa giáp, khoa mục và giáp đệ: trở về sự thi đỗ. »Có gương khoa giáp, có nền đỉnh chung« (Nhị độ mai).

Cấu tạo: (khoa) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi thời phong kiến hỉ sự đậu cao — Khoa giáp, khoa mục và giáp đệ: trở về sự thi đỗ. »Có gương khoa giáp, có nền đỉnh chung« (Nhị độ mai). khoa giáp khoa giáp ☆Chỉ sự đậu cao — Khoa giáp, khoa mục và giáp đệ: trở về sự thi đỗ. »Có gương khoa giáp, có nền đỉnh chung« (Nhị độ m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢唐取士,有甲乙等科,後世因稱科舉為「科甲」。而明清時亦稱進士、舉人出身為「科甲」。元.喬吉《金錢記》第一折:「幾年窗下學班馬,吾豈匏瓜,指望待一舉登科甲。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「不是科甲的人,不得當權。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉唐两代考选官吏后备人员分甲、乙等科,后来因称科举为科甲:~出身(清代称考上进士、举人的人为科甲出身)。

Eng

  • CC-CEDICT imperial examinations
  • Cihui imperial examinations