科第
khoa đệ
Hán Việt: khoa đệ · Pinyin: kē dì
Tổng quan
hứ hạng cao thấp trong kì thi. khoa đệ khoa đệ ☆Thứ hạng cao thấp trong kì thi. danh sách đậu; danh sách trúng tuyển。科舉制度考選官吏後備人員時,分科錄取,每科按成績排列等第, 叫做科第。
Nghĩa
Việt
- Cihui hứ hạng cao thấp trong kì thi. khoa đệ khoa đệ ☆Thứ hạng cao thấp trong kì thi. danh sách đậu; danh sách trúng tuyển。科舉制度考選官吏後備人員時,分科錄取,每科按成績排列等第, 叫做科第。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依科別考核以定其等第。《漢書.卷九.元帝紀》:「詔丞相、御史舉質樸敦厚遜讓有行者,光祿歲以此科第郎、從官。」 2.唐以來設科取士,因次第有甲乙,因稱科舉為「科第」。《五代史平話.周史.卷下》:「自古用文武才略為輔佐者,怎盡由科第耶?」宋.蘇軾〈和邵同年戲贈賈收秀才〉詩三首之三:「生涯到處似檣烏,科第無心摘頷鬚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举制度考选官吏后备人员时,分科录取,每科按成绩排列等第,叫做科第。
Eng
- Cihui 科第 ēdì n. placement in imperial examinations